Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.069 người khớp “Chu” trong 91 danh sách · trang 2/36
- Chu Mã Lực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: E4 F30 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Chinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Thanh Niên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Viết Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Việt, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thiện Thuật Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Mã Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Minh Sắn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Hải Yến, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Tú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E4 BT1234 Hy sinh: 09/2/1979 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Uy E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/12/1966 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Toái E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Gia Tự, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tén E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Túc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Bội, Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Điệp Phan Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Vĩnh Trị, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Uy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Tuấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Mấu, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chư Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Trinh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Phú - Yên Hàm - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Chử Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu