Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 24/33

  1. Quách Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Tuy- Lạc Sơn- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Quách Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Tuy- Lạc Sơn- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Huy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liễu Bặt- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Huy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêu Bất- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Huy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liễu Bạt- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Thạch Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Thạch Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Thạch Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Thạch Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Diến- Tư Khánh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Chiên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/7/1972 Lô 10 Số 102 Xem đầy đủ →
  12. Thiều Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 3/8/1972 Lô 10 Số 107 Xem đầy đủ →
  13. Ninh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320B Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 111 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 100 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 101 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 1 Số 102 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 10 Số 103 Xem đầy đủ →
  18. Trần Trung Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 105 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Lô 10 Số 106 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 1 Số 98 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/9/1972 Lô 1 Số 99 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Ban tham mưu E165 Hy sinh: 2/1/1973 Lô 1 Số 101 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đông Phong- Đông Lương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/1/1973 Lô 1 Số 103 Xem đầy đủ →
  24. Luyên Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 10 Số 104 Xem đầy đủ →
  25. Lê Huy Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/7/1972 Lô 10 Số 108 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 10 Số 109 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 110 Xem đầy đủ →
  28. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu