Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 20/33

  1. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 2/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Khê- Tân Yên- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Lại- Nho Quan- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Lại- Nho Quan- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Lại- Nho Quan- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Kiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lạc Hồng- Vũ Lâm- Hy sinh: 5/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu