Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
185 người khớp “Chất” trong 95 danh sách · trang 1/7
- Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Anh Chắt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 9; Ô 2; Số 83; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Chất Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1946 · Hồng Thái, Thái Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Trung - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trường Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Nam - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Kim - Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Tam - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hoàng Diệu - Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kệ Hạ - Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Chật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đoan Trương - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Linh - Huông Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Thái - Thái Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên lãng - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Nội - Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàn Đình Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 3041, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 3 - Nghi Kim - Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 22/05/1978 Số mộ 32 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1936 · Đại Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 810 Hy sinh: 02/05/1970 E2, 3, 21 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu