Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

767 người khớp “Châu” trong 91 danh sách · trang 25/26

  1. Đỗ Văn Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: VH, Long An Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Châu Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1941 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Châu CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Sinh 1946 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Hồng Châu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Chiến Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Châu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Nông trường Tô Hiệu, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Vạn Thiện,Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 10 Xem đầy đủ →
  9. Phan Thanh Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 520 Xem đầy đủ →
  10. Lê Gia Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Hoàng Sơn , Nông Cống Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/10/1972 882 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Sĩ Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đồng chí: Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cháu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Hợi, Nghi Xuân, Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Xuân Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · , Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cháu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mai Đàn, , Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  20. Bùi Công Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 05/03/1930 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trần Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 23/08/1930 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tứ Vũ-Thanh Thuỷ-Phú Thọ Hy sinh: 03/04/1964 Xem đầy đủ →
  23. Lô Mai Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Mậu Đức/Huyện Con Cuông/Tỉnh Nghệ An - 1941 Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Châu Giang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1945 · Diễn Hải-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 04/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 05/09/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thị Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Mai-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) DiễnChâu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Hữu Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vi Văn Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu