Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
370 người khớp “Cam” trong 91 danh sách · trang 1/13
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
- Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Cầm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Chu Hoá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/04/1969 Hàng 11; Ô 1; Số 211; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đăng Cam 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mậu Cát, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 12/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Cám (Tám) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thanh Quan, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Doãn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Đoàn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Kiều Hồng Cầm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: d631 (c9) B3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Kiều Hồng Cầm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: d631 (c9) B3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Cẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cầm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Nê - Ngân Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Khắc Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Thạnh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Độ - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 306/c3 LĐ - Tượng Mai - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Minh Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lỗi Phong - Gia Phong - Gia Thủy - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1971 Xem đầy đủ →
- Cầm Bá Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lùm Nưa - Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 8, Nam Trách - Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn 7 - Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Căm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu