Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

726 người khớp “Cần” trong 91 danh sách · trang 17/25

  1. Nguyễn xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can lộc- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nông Quốc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cần Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nông Quốc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chi Ninh- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Huy Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Khắc Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Nin- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Huy Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Huy Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Huy Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Thịnh- Tam Nông- Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Thịnh- Tam Nông- Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Sầm Sỹ Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bắc Hợp- Nguyên Bình- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Tô Văn Cản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Xuyên- Kiến Xương- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Văn Can Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Bích Dân- Cẩm Phả- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/9/1972 Lô 1 Số 46 Xem đầy đủ →
  24. Cao Văn Can Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 1 Số 48 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/8/1972 Lô 9 Số 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Cấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 Lô 10 Số 64 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thế Cần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/1/1972 Lô 10 Số 62 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 63 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Cần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 Hy sinh: 23/1/1973 Lô 1 Số 45 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Viết Cần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/10/1972 Lô 10 Số 67 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu