Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 54/109

  1. Nguyễn Công Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/6/1973 (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Công Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Dẹ- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (21-91)02 Plei Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1972 (25-03)09 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (16-85)02 mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Vi Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 3- Vủ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/8/1973 (24-16)03 mộ 23 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Công Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Lập- Thanh Ba- Vĩnh Phú (74-73)03 Gia Lai 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Cuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thứ- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (98-15)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Cháy- Hiển Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú (37-03)09 Nghĩa trang d1 mộ 13 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 Nghĩa trang d2 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Công Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Hoan- Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/09/1974 (15-02)05 nghĩa trang E28 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Đạo- Vân Hợi- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  13. Quách Công Khua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bản Lòm- Quang Minh- Mộc Châu- Sơn La Hy sinh: 3/5/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Đinh Công Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Bột- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1969 (23-87)07 mộ số 7 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Công Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Sản- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 mộ 16 1/10000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Công Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hướng Dương- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 99850.10250 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Thẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Hạ- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1970 87.42.05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Công Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Thọ- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Làng Kreo Sép, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng (0216)08 Kon Tum mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Công Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hoà- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 21/02/1972 (10-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Phạm Công Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng (91-14)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Dương Công Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trạch Xá- Tân Hồng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (28-04)06 Xem đầy đủ →
  26. An Ngọc Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 21/01/1973 (26-82)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  27. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam My Từ- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng (84-73)05 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thượng Bì- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng (19-84)08 Plei Jraonla Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Lê Thành Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 8, hàng 17, Nghĩa trang 1E, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu