Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 5/108

  1. Nguyễn Công Chính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Ba Lít, Tiểu Khu Minh Khai, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Hậu Cần E4 F10 Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Mậu Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Nghị Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1941 · Lại Hảo, Bột Xuyên, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Võ Công Thành Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Cẩn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Công Thành E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Công Chính E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Quỳnh Lộc, Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Nhự E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Công Bốn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Ninh, Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Công Ưng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Bái Môn, Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Quyền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Đạ, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Nhự PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đình Cống PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Khánh Lộc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c231 Gia Lai Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Công Thành PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Công Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Mỹ Hồng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Từ - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Công Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 45 Hồng Phúc - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Trì - Hữu Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Công Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương La - Cầm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Công Gày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Công Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Cầu - An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Công Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồ Nam - Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Công Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Lợi - Kỳ Anh Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lãnh Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Chiến - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Thẳm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Thương - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu