Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 16/108

  1. Nguyễn Công Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhị Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Công Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Tháp - Nhân Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Công Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Qui - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Liên - Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Công Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 La Ngạn - Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Dư Tổng Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triết Giang - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trương Công Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Hàm - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khê Thương - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Công Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hữu Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bạch Văn Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 6 - Nghi Kiều - Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ 5 - E52 - F320 - QD3 Hy sinh: 08/06/1978 Số mộ 13 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  17. Trần Công Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam Hy sinh: 08/07/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phương Công Thuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 15/09/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Công Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Trái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Quang Hưng - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: d9 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 3 vũng, Kà Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Tâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 38 Hy sinh: 04/05/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Sô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D387 - Đặc công Hy sinh: 05/08/1983 Xem đầy đủ →
  25. Trần Công Phục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  27. Chu Công Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  28. Công Hải Yến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  29. Lại Công Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa Đô, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Trung đội 4, Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 5 Hy sinh: 13.3.1975 Ấp Ba Rai, xã Mê So Th'Ngo, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  30. Lại Công Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa Đô, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/3/1975 Áp Ba Rài, xã mê So Th'ngo, Chanh T'ria, S'Vay Riêng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu