Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 90/189

  1. Bùi Văn Đưc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chù- Mì Hòa- Tân Lạc (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quê Rù- Vĩnh Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đại Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Kháng- Xuân Thủy- Kim Bôi- Hòa Bình (21-96)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Ó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm U- Quà Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình (91-14)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Tô (Tơ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lõ- Tuân Lỗ- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Phăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 17/05/1972 (74-22)05 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/10/1972 (76-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bái Tráng- Đông Lạc- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Trận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mương Dân- Do Dân- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 28/02/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Chềnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Bo- Gia Mô- Tân Lạc- Hòa Bình T30 CO9, đông sông Pô Cô Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đức Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Cốc- Thượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/03/1974 (28-21)08 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Lãi- Tây Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1974 (89-99)04 09 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Thủy- Hương Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 16/10/1972 (89-16)04 Plei mơ lay mộ 2 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Hải- Đồng hới- Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khương Hà- Hưng Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Lệ Thanh m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đức Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khang Minh- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17.061-14048) mộ 15 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Minh- Đồng Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1975 (992-228) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Bài- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1975 Mộ 7 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua Mảnh Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (99.2-78.) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Viết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhị Nương- Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 1 mộ 2 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Mảnh Ban Mê Thuộc 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 2375 0275 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 113 Quang Trung- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khối 86- Khu Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 30/03/1975 (76-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Xuân- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 17/03/1975 (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Nhan- Đa Phúc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cửa Chông- Động Ruộng- Đà Bắc- Hòa Bình 48.9- 22.6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Chợn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chỉ Đạo- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Ngất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Định Cư- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu