Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 185/189

  1. Bùi Thị Quế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn phố-Hương Sơn-Hà Tĩnh Hy sinh: 14/02/1970 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Mãn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thái-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 25/02/1970 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Ngọc Khuê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Vĩnh Lại-Lâm Thao-Phú Thọ Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lương-Lạc Sơn-Hoà Bình Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Kếnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đức Mác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trí Sơn-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Hữu Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 02/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đình Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trì Sơn-Kiến Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 05/04/1970 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Lương (Quy) Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) D1-E141-F312 Hy sinh: 07/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đình Giao Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Dụt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Bình-Lạc Thuỷ-Hoà Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Cán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm An-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Nô Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trà Cổ-Móng Cái-Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  14. Bùi Quang Tuệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Sơn-Tân Kỳ-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  16. Bùi Xuân Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Đông Huy/Huyện Đông Hưng/Tỉnh Thái Bình Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Cầu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Lập-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  18. Bùi Tiến Hạnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Đẩu-Kiến An-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Duy Ninh-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
  20. Bùi Tiến Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lam Xuyên-Sơn Dương-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đình Xoáy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Hưng-An Lão-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  22. Bùi Xuân Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trần Phú-TX Hà Giang-Hà Giang Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Giang-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đức Thiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đăng Kim Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Lý-ý Yên-Nam Định Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Đặng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Thành-Gia Khánh-Thái Bình Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Như Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Nguyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-ANh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Việt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phạm Thoại-Thái Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu