Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 182/189

  1. Phạm Công Bùi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phúc Ưng, Sơn Dương, Hà Tuyên Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đồng Quan, Thái Bình Hy sinh: 16/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Luyện Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Duy Đông Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thạch Thọ, Thạch Thành, Thanh Hoá Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Duy Ngung Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Hữu Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · 45A Ngọc Lâm, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Oánh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị 45A Ngọc Lâm, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Thảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · 45A Ngọc Lâm, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Công Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 05/03/1930 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Trân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 10/08/1930 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Khắc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 11/08/1930 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đức Cương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Ngôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Công Mạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 15/10/1931 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch An-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1960 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Hữu Thường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Thanh-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 01/03/1962 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Ấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Phong-Phù Yên-Sơn La Hy sinh: 02/03/1964 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Xuân Tuyến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nam-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 01/04/1964 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Yên-Hưng Nhân-Thái Bình Hy sinh: 04/04/1964 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Hinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Xuân-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Xuân Gián Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Yên-Tân Lập-Hoà Bình Hy sinh: 02/05/1964 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Tiết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thắng Lợi-Hiệp Hoà-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Kim Xòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Chừ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 16/06/1964 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Thọ Đới Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phố Trung Trắc-Phúc Yên-Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/06/1964 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Ninh Giáp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Minh-Thanh Oai-Hà Nội Hy sinh: 01/08/1964 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Miên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Đô-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Toán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đào Ngạn-Nam Ngạn-Nam Hà Xem đầy đủ →
  29. Bùi Thế Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoằng Nga-Hoằng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  30. Bùi Nghiêm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Giang-Gia Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu