Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
273 người khớp “Bốn” trong 91 danh sách · trang 6/10
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Hương- - Hy sinh: 25/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hưng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 25/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hà- Thạch Hà- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Hà- Thạch Hà- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Tân Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Việt- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Hội- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hưng Khánh Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mòm- Lạng Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mòn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu