Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

273 người khớp “Bốn” trong 91 danh sách · trang 5/10

  1. Chu Văn Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 9/4/1972 (63-18)09 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Cao Văn Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lá Xá- Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng (95-16)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Sĩ Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phú Mỹ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Cao Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Phong- Mộ Đức-Quãng Ngãi Xem đầy đủ →
  5. Cao Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Phong- Mộ Đức-Quãng Ngãi Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đình Bổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngũ Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Bổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Văn Hội- Ninh Giang- Hy sinh: 21/5/1967 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Duy Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Lý Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Huy Bổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Duy Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Bồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Yên Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hà Viết Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thị Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đức- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Trung- Thi trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số 75 Khối 17- Máy Tơ- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khu 7- TP Nam Định- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 75 khối 17 Máy Tỏ- - Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Vi Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đức- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Miên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu