Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Bằng” trong 91 danh sách · trang 9/20

  1. Nguyễn Xuân Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Mậu Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1972 (85-90)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lộc- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 (11-77)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vinh Quý- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/8/1973 (77-21)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 (95-35)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Trọng Bãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyên Ngoại- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1973 Vùng x, Đê Cơ Duyên, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Ngô Bá Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1974 (963-361) Bal 2 mộ số 4 50/1000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Băng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Lê- Bắc Sơn Hy sinh: 13/07/1974 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thịnh- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 24/09/1974 479.054, mộ 10, 1/50000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triều Đông- Tân Ninh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1974 (73-93)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Tấn- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Mộ18 NT 1 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhân Áng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 130 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  14. Ngọc Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Thượng- Long Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Dương Đình Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Hà- Ngọc Hạ- ngoại thành Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1974 (18-11)09 Bảo Đức mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nông Tấn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng (50-55)03 đồi 891 Xem đầy đủ →
  17. Lê Kim Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc (48-07)07, Bảo Đức h2 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Viết Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang D3 Plây Breng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bằng Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Thạch- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/7/1972 (32-17)01 nghĩa trang d3 mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lộc- Trung An- Vũ Thư- Thái Bình (89-31)09 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Mộ 21, Z25 Xem đầy đủ →
  22. Trần Ngọc Ban ( Bang ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (00-90)03 Kon Hơ Jao m25 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/5/1972 (96-23)09 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Bằng- Hương Sơn (73-20)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Phổ- Sơn Phố- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Định- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  28. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (09-66)02 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Hồng Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ngọc Tĩnh- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/4/1974 (11-19)02 Nghĩa trang d2 Plây Pleng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu