Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

697 người khớp “Bảo” trong 90 danh sách · trang 4/24

  1. Nông Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lũng Lương - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Sầm Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lý Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phù Lỗ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bồ Trang - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Bưng - Cao Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 84 - Phố Trần Phú - Phú THọ - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Cao Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 7 - Dư Hoàng Kinh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cát Nê - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Viên - Tân Đức - Thái Bình - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nê Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ty Lương Thực - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lãm - Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sỹ Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Xuân - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thanh - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 Hy sinh: 15/10/1971 D1, 4, 35 Xem đầy đủ →
  23. Trần Công Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp P'rây Pô, xã Th'mia, Rùm Đuôl, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  25. Phùng Hoàng Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sen To, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồi Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Dân Tiên, Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Vương Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Như Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1974 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Bao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thanh Hoá Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu