Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.740 người khớp “Bình” trong 90 danh sách · trang 6/58

  1. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lương Thịnh - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Cao Duy Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Chưng - Thượng Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Đồng - Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Dương Ấu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Xá - Ngô Quyền - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỗ Đoạn - Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bí Giàng - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trại Mới - Đồng Hữu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Huy Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Hoàn - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Nam - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bùi Trinh - Bình Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm 11 - Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sơn Hải - Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 74, Phố Việt Bắc - Khu Minh Khai - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 74 Phố Việt Bắc - Minh Khai - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lại Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 11 - Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Mai Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trà Lí - Đồng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 57 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lục Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lúng Ri - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Vũ Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Thái - Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trung - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu