Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 40/59

  1. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu vực nhuộm- - Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Vật Nhuộm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 16/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Huy Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Bùi- Đức Thọ- Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Thúc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Thái Bình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Thẩm Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Yên- Tân Lộc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Thiều Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/2/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cảnh Bính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/6/1972 Lô 10 Số 41 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/6/1972 Lô 10 Số 32 Xem đầy đủ →
  21. Trần Viết Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/11/1972 Lô 10 Số 30 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 1 Số 34 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Hoà Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh qq · Số 75-Mai hương- Bạch mai- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/10/1972 Lô 10 Số 178 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 23 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 27 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 2/9/1972 Lô 10 Số 28 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 35 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/8/1972 Lô 1 Số 36 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 37 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/8/1972 Lô 1 Số 38 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu