Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

17 người khớp “đinh xuyên” trong 95 danh sách

  1. Đinh Thanh Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Ngọc Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Lao- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa trang F10, đường 19 B Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Xuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/09/1967 T20 - 21 cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  4. Mai Đình Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mĩ Trung- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Thanh Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 27/09/1968 làng Bun, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Giã- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 17/04/1968 Huyện 8, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (16-63)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vân Du Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/09/1973 Nghĩa trang cách đỉnh cao điểm 342 200m về tây nam Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú Xem đầy đủ →
  10. Hà Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Đình Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. NGUYỄN ĐÌNH XUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 1/9/1960 Xem đầy đủ →
  13. NGUYỄN ĐÌNH XUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐĂK HẬU, GIAO NGUYÊN, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Nhả Nam-Tân Yên-Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đào Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  16. Lạng Đình Xuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Tiến-Quỳ Châu-Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Vương Đình Xuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu