Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

53 người khớp “đinh cần” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đàm Đình Cần 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nà Tra, Binh Lăng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 23/05/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 437; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Huỳnh Cung - Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đình Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 11 - Tam Thương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Đình Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 7 - Thái Dương - Hải Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Bá Cần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Cán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Miện Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 2- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đình Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiện Phú- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Ngọc Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
  12. Đào Đình Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 7- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hà Đình Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  15. Đặng Đình Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 11 ngõ 12- Ngọc Hà- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/6/1969 Đồi Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Định Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Gò Chè- Cao Ngạn- Đồng Hỷ (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòa Nghĩa- Na Rì Hy sinh: 27/09/1972 (83-33)01 Xem đầy đủ →
  20. Đàm Đình Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nà Tra- Binh Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1972 (92-20)06 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Dương Đình Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Huynh Cung- Tam Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1970 Khu sản xuất của D3, đắc mế Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - NTrang 671 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Thái Thụy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Ngọc Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Ngọc Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu