Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
56 người khớp “Đinh Viết” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Hoàng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Thượng - Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Viết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 5/2/1979 4546 Xem đầy đủ →
- Đinh Sỹ Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 05/08/1981 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Sỹ Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xương Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/11/1965 Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Ma Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · La Mưu- Phó Đình- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạc- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 (77-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Cao- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1973 Không còn thi hài Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Nghèn- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Lộc- Ninh Thanh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 15/07/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 36 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn La- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Sơn- Đồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1970 (49-90)02 Đắc Sút m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Yên- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 3, Hàng 2, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 60, Hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phan Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979 Mộ 68, Khu 3A, NT đơn vị Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu