Lê Đình Việt

Năm sinh1950
Quê quánThạch Bằng- Thạch Hà
Ngày hy sinh 28/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 552 đường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040870]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Việt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/10/1972, Quê quán=Thạch Bằng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 552 đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21293 (số thứ tự 1040870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thông Đạo sinh 1951 · La Sơn- Hương Sơn- Phú Bình
  2. Nguyễn Tuấn Mẫn sinh 1948 · Yên Thịnh- Phú Bình
  3. Lăng Văn Khằn sinh 1947 · Đà Sơn- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. A Măn Năng sinh 1953 · Re Lơ Mâm- Gia Rai- H67- Kon Tum
  5. A Trinh sinh 1935 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  6. Ngô Thanh Bình sinh 1947 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Phạm Xuân Hợi sinh 1945 · Liên Minh- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  8. Vũ Công Hằng sinh 1946 · Yên Đồng- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  9. Vì Văn Quế sinh 1952 · Xóm Pu- Xăm Khòe- Mai Châu- Hòa Bình
  10. Bùi Văn Piển sinh 1950 · Yên Tập- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  11. Bùi Quang Phục sinh 1953 · Xóm Dọc- Nật Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  12. Bùi Văn Thắng sinh 1953 · Suối Năng- Tú Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
  13. Nguyễn Đình Lý sinh 1952 · Đại Châu- Sơn Châu- Hương Sơn
  14. Trần Lưu Niệm sinh 1951 · Văn Phú- Sai Nga (Sơn Nga)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  15. Lê Quang Hải sinh 1950 · Vĩnh Hạ- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  16. Nguyễn Văn Chẩn sinh 1937 · Phương Duệ- Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng
  17. Vũ Xuân Mấn sinh 1949 · Hải Yến- Hồng Lạc- Thanh Hà- Hải Hưng
  18. Bùi Văn Thức Hồng Phong- Ninh Giang-