Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Đinh Tiến” trong 47 danh sách

  1. Đinh Quyết Tiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nội Giác, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trương Đình Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trương Đình Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Tiền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Giao Tắc, Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/07/1969 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Đình Tiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 23/03/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thượng - Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Sỹ Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đôn - Tân Kinh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhật Tân - Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Duy Tắc - Gia Tân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Trung - Cao Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lạc Thổ - Long Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đan Khê - Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thôn - Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.