Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Đinh Thảo” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Đinh Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Đình Thảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Đình Thảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Điện - Vĩnh Long - Vĩnh Linh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Dương Đình Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Trần - Diễn Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Tân Cảnh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đào Đình Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Bái Hy sinh: 29/4/1975 (E48) Xem đầy đủ →
  13. Trần Đình Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Sơn, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Đình Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Long Xuyên Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Đình Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Long An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 1/10/1965 (57-54)08 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Đình- Sơn Tân- Hương Sơn Hy sinh: 2/10/1966 A sầu Thừa Thiên Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1967 Mộ số 11B, Đ3 Khánh Trung Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Đình Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cầu Điện- Vĩnh Long- Vĩnh Linh Hy sinh: 13/01/1969 Lang Tiếp, Chư Pa, Gia lai Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/08/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  21. Đinh Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tịnh Hòa- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/5/1970 Đông đông nam suối Buôn Khanh H89 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/07/1971 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Trọng Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đinh Lộng- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 Tây bắc Đắc Pét, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Dường Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  26. Dương Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Trầm- Dĩu Lâu- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1974 Phẫu d37 đặc công Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Mỹ- Tân Cảnh- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 31/10/1972 (96-08)09 Phú Thiện m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. Phùng Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Công Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.