Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Đinh Tháo” trong 47 danh sách

  1. Đinh Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Đình Thảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Đình Thảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Điện - Vĩnh Long - Vĩnh Linh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Dương Đình Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Trần - Diễn Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Tân Cảnh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.