Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

17 người khớp “Đinh Khuông” trong 95 danh sách

  1. Dương Đình Khương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Khương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 42 tuổi · Phương Quang, Ngọc Thạnh, Vĩnh Phúc Đơn vị: 527 Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Đình Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tất Động - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Đình Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Thường Tín- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nghĩa- Trung Mỹ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Hồng- Thường Tín- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Khương Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Khương Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Thế Khương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Ninh-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu