Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

18 người khớp “Đinh Kỉnh” trong 95 danh sách

  1. Trần Đình Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tĩnh Sơn - Sơn Ninh - Hương Sơn Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Kính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 8/11/1966 Tây Nam làng An Tá 4km Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1966 Xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Đinh Tất Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8 khoảng 200m về hướng đông bắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14.882) đồi 890, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 16/03/1970 Gần làng kon tây cũ, H 16 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tĩnh Sơn- Sơn Ninh- Hương Sơn Hy sinh: 18/05/1971 (13-97)09 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. VŨ ĐÌNH KÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUANG MINH, BẮC GIANG, HÀ GIANG Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Kính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Kính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  17. Trần Đình Kính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Long, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu