Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

122 người khớp “Đinh Hùng” trong 95 danh sách · trang 1/5

  1. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Hùng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Quang Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Đình Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Dbộ 3 E28 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hà Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Nho Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phó - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Tiến Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lương Cả - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Khuyên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 3/8/1978 1626 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1978 1630 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 17/09/1978 1631 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 21/08/1978 1655 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 Hy sinh: 12/5/1978 1696 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1978 1699 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đình Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 24/12/1978 1706 Xem đầy đủ →
  28. Văn Đình Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 6/1/1979 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/8/1978 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu