Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

155 người khớp “Đinh Dinh” trong 47 danh sách · trang 5/6

  1. Lê Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thức Cốc - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Dương Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cóc Vạn - Thái Học - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đô Mỹ - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Quý Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Dĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giáp Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quốc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hưởng - Xuân Trưởng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Cảnh Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sỹ Lâm - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 10 - Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Sầm Cúc Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bỏ My - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Tiến - Đông Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng A3 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tiên Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Hinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1977 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Tung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  28. Tống Tôn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Hóa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Trong - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thắng - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.