Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Đinh Cu” trong 47 danh sách

  1. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Cứ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Dương 1, Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Cừ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Dương A, Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/1965 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Đình Cứ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Đình Cử Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Việt, Đinh Liên, Yên Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đình Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Tân - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Việt - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Định Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương A - Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.