Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

113 người khớp “Đinh Chiến” trong 95 danh sách · trang 3/4

  1. Đinh Văn Chiên (Chiêm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trung- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đính Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 1 Số 102 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Lô 10 Số 106 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/9/1972 Lô 1 Số 99 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Ban tham mưu E165 Hy sinh: 2/1/1973 Lô 1 Số 101 Xem đầy đủ →
  25. Luyên Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 10 Số 104 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 10 Số 109 Xem đầy đủ →
  27. ĐOÀN ĐÌNH CHIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MÔ BẮC, TR. HÒA, DUY TIÊN, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Mạnh Chiến Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phúc Sơn, Kỳ Sơn, Hà Sơn Bình, Hy sinh: 31/8/1978 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Giáp Bát, Đống Đa, Hà Nội, Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  30. Mai Đình Chiến Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình, Hy sinh: 6/11/1980 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu