Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

79 người khớp “Đinh Bình” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Tô Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chạp Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 16 - Hàng Nón - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 31, Sư đoàn 309 Hy sinh: 26/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Quách Đình Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  12. Khiếu Đình Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Ý Yên Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 3/1982 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Hữu Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Trạch Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Bính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cao Bằng Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Công Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hữu Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Q.Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
  18. Đinh Ngọc Hội. Chí Thảo, Quảng Uyên, Quảng Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Thương- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 26/01/1967 N.trang viện 4 gàn làng In Xem đầy đủ →
  21. Đinh Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Tràng Định Hy sinh: 15/06/1969 Nam hà lồng, Huyện 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1969 Tây Nam Đức Lập 2km Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 m28 B Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Là Đào- Đức Lao- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định Mộ số 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dị Chế- Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 (69-19)08 Pley mơ rông mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Khê- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 3/6/1972 (23-06)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ18 NT 2 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Công Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chân Thượng- Ba Châu- Mai Châu- Hòa Bình 48.9- 22.6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng Xem đầy đủ →
  29. Nhữ Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoạch Trạch- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 Nghĩa trang d3 mộ 17 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Xa Mát, Tân Biên, mộ 70 NT 3A Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu