Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

36 người khớp “Đinh Bán” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đinh Văn Bản Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Xon, Tất Thắng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thi Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xem - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Bẳn (Bản) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Khánh Nhai - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đào Đình Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Tiến - Nguyên Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Ngọc Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phan Đình Bạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Xem đầy đủ →
  11. Phan Đình Bạn (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Bân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1968 Viện 1 Xem đầy đủ →
  14. Lý Đình Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoà An. Chiêm Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Bắc tõ Pá la H67, KomTum Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đình Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Như Sơn- An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Hội- Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Xon- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/6/1972 (95-16)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Quán- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/3/1973 (237-770) Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 6- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1973 (93-22)02 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Bẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Đá- Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 (18-06)08 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quang Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Phú- Nga Sơn- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thủy- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Cao Lương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu