Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Đinh Đình Mỹ” trong 95 danh sách
- Đinh Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 25/01/1979 2455 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đào- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Phú Thọ Hy sinh: 8/9/1966 Cách Đức Vinh 2 km Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Tiến- Vĩnh Hảo- Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Rực- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đính Mý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu