Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 47/325

  1. Đinh Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chà Tu - Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 16 - Hàng Nón - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhà Máy Chè - Thanh Ba - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  4. Kim Đình Gai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Lạc - Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Luận - Khánh Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Cù Đình Đựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thắng - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Mần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 18 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trương Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Máy Kéo - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Kết - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Quang Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thượng - Gia Thiệp - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tĩnh - Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Sơn - Lê Thuyên - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Sơn - Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Văn Thượng - Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh An - Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thôn - Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Trại - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lương Đình Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Lĩnh - An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Nhại - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồ - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Ngọc Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu