Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 38/325

  1. Vũ Đình Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Tân - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đình Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giáp Bà - Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trình Đình Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hổ Thôn - Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tập Núi - Yên Cư - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đăng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đình Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Châu Xá - Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trương Đình Vạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Lạc - Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mai Cầu - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Việt - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Thượng - Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngiêm Đình Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Quang Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quận 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Chích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhiêu Hạp - Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Sơn - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Đình Cưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bạch Tuyết - Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Công Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Phúc Sàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thổ - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Lĩnh - Nghi Chương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu