Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 31/325

  1. Hà Đình Nay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Yên - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hải - Xuân Nghi - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Lẵng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Quốc Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1973 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đình Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Dương Đình Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội12, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Phồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Hội - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trình Đình Bất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trung - Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Trung - Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Đức - Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Thế Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Trung - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  24. Cao Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Gát - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cấp Tiến - Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lô Đình Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Thăng - Bình Chuẩn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Tô Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Đình Lữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đình Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạt Tiến - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Đình Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Linh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu