Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 3/325
- Lê Đình Khương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 42 tuổi · Phương Quang, Ngọc Thạnh, Vĩnh Phúc Đơn vị: 527 Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Lý Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Tân, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 2/5/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Tịnh Thành, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: đội công tác Tịnh Thành T1 Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hải Phòng Đơn vị: C23/k55 Hy sinh: 2/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Đình Với Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Phương Đô, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: C13/N52 Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mạc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 31 tuổi Đơn vị: K55 Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: 406 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: 107 Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bút Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Sơn Trung, Sơn Hà, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C289 Sơn Tịnh Hy sinh: 22/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: 372 Hy sinh: 24/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: 406 Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Lũy Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Ngọc Hà, Chương Hà, Hà Tây Đơn vị: C2/D2/phân sở 3 (PS3) Hy sinh: 4/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Môn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Ba Sơn, Ba Tơ, Quảng Ngãi Đơn vị: 557 Hy sinh: 23/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Nga Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Trà Sơn, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Túy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tuyên 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Bế Đình Điền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Phù Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Ngọc Chung, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ích Võ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/05/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lược 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu