Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 25/325

  1. Phan Đình Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quất Đài, Thiện Xà - Hà Côi - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Lối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phúc Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
  7. Ma Viết Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2094 · Hào Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phan Đình Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Đình Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Di Nậu - Tam Nong - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · 156 Minh Khai - Khu 2 - Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1979 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Quang Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Minh Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chí Cao - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Công Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hồng Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Xuân - Yến Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Mụi - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  19. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Sư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Ý - Bắc Sơn - Lạng sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Cường - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trực Đình - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đào Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Đình Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 46 Ngõ Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Hỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Hổ - Minh Thành - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Xá - Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Đức - Tán Thuật - Kiên Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Vi Đình Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · xóm Kèn - Thạnh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đình Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Phong - Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu