Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 222/329

  1. Nguyễn Hữu Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Long Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thăng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thăng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phong Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phong Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- An Hóa- Hy sinh: 12/2/1963 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Công- Kiến Xương- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tấn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Cà Mau- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tùng Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thắng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thủy- Phú Nguyên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu