Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 205/329

  1. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Trương- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Minh- Hương Sơn- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Bịa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Bịa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Bịa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỵ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Bợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Bơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Bỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Bắc Giang- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Bỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Bắc Giang- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Bung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trần Phú- Bắc Giang- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Bửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Hùng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 10/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu