Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 201/329
- Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dinh Điền- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồ Châu- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thán- Chợ Gạo- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiên Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Nứ- Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lục Vân Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Lắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Nắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu