Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 199/329
- Lê Đình Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- - Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vạn Hòa- Nông Cống- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Thạch- Thạch Thành- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Há- Bạch Thông- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu