Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 197/329
- Lê Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch đỉnh- Thạch Hà- Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Yên- Thạch Hà- Hy sinh: 5/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Thọ- Trần Phú- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lưu- Quảng Sơn- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hóa Qui- Như Xuân- Hy sinh: 8/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 10 A Thành Công- TX Hà Tĩnh- Hy sinh: 20/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giàng- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hùng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Ý- Nông Cống- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu