Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 173/329
- Đặng Đình Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Yên- Thanh Chương- Hy sinh: 14/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tuy (Tùy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 23/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Ắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/12/1972 Lô 1 Số 3 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lợi- Sóc Sãi- Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đá- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Ưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đậu Đình Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Hòa- Hương Khê- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Thái Thụy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Bá Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Hội- Nho Quan- Hy sinh: 15/3/1976 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu