Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 53/185

  1. Vũ Đức Phồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Đài- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Niêm Thượng- Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1 cách 2h về nam Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Yên- Nghi Xuân Hy sinh: 11/9/1965 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Đồng- Thanh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/10/1965 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Minh Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên Hy sinh: 20/10/1965 Trận địa Pleime Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Tôn Đức Xư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lâm Bảng- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/05/1965 Cách đồn 3 tiếng về phía Tây Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quy Hậu- Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quỳnh Phú- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Trương Đức Lộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thôn Nội- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Thung lũng Chư Pông, Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 27/07/1965 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Sơn- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông An- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Tại trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
  13. Trương Đức Diệu (Diêu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nhân Phẩm- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  14. Dương Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Nhì- Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Chư Pông, CH Sở E Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Ngoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1965 Bắc suối E Díp Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tịnh Khê- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/11/1965 Xá E4, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Trần Đức Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Nghĩa Thượng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 28/07/1965 Đầu Thôn 4, Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
  19. Lê Đức Phiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hội Xá- Hưng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách đồi Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong 2, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Duy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Lõa (Loa) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đức Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/12/1965 Làng Tung I, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 28/11/1965 Suối Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chắc Châu- An Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Bao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thuỷ Trúc- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Tây cao điểm 367 (Lệ Phong 1) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1965 Priêng, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Trương Đức Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · La Xuyên- Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1966 Suối Lớn, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1966 CQY 18 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Kiến- Mĩ Hà- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đào Đức Sùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu