Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 19/185
- Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Bín - Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
- Tôn Đức Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hoàng Châu - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thạch - Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cần Mơ - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạt Chùa - Mai Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Đức Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cắm Xưởng - Bảo Cường - Đinh Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
- Linh Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Thượng - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Pho Khánh - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Vĩ - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thành Long - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông tin tiểu đoàn, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Xê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Song Nga - Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Chấn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Vượng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đức Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu