Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 184/187

  1. Bùi Đức Mác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trí Sơn-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Hà-Duyên Hà-Thái Bình Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Kim-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Ngạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Liên-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Phan Đức Thục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Xuyên-Phú Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  6. Chu Đình Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Hạ Hòa-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Mão Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiên Nga-Bình Sơn-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  10. Vũ Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Công Lạc-Công Võ-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phượng Mao-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  12. Vương Đức Vị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bật Nhiên-Định Hoá-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đức Thiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Tuấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Giao-Quỳnh Phú-Thái Bình Xem đầy đủ →
  16. NGuyễn Đức Đổng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Kim-Vĩnh Linh-Quảng Trị Xem đầy đủ →
  17. Đào Đức Phái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Hội-Đông Anh-Hà Nội Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Trung-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Vũ Đức Lộc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Tiến-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  20. La Đức Nhật Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trùng Xuyên-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Kỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Thành-Vũ Bản-Hà Nam Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Hà Đức Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  24. Đặng Đức Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Sơn-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Nguyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-ANh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Xá-Lâm Thao-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Nhân-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Tường-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Thâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Tiến-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Phan Đức Thái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu