Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 141/187

  1. Nguyễn Đức Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · xã Tráng Việt- huyện Yên Lãng- Vĩnh Phú (nay là Tráng việt- Mê Linh- Tp hà Nội) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 141 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 99 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Tấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Phó Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/2/1972 Lô 12 Số 63 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/10/1972 Lô 4 Số 182 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: /10/1968 Lô 4 Số 144 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/1/1973 Lô 4 Số 186 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 196 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 4 Số 136 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Thời Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 9 Số 57 Xem đầy đủ →
  9. Đào Đức Thu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 9 Số 63 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 9 Số 79 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đức Thuận Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/10/1972 Lô 4 Số 215 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Tính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 9 Số 109 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Trử Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/5/1972 Lô 9 Số 106 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tú Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/4/1972 Lô 12 Số 106 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Từ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/8/1972 Lô 12 Số 96 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đức Bảo Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 11-9-1978. Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Bầu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 24-6-1967. Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đức Còi Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Xã Thụy Anh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Hy sinh: 8-5-1980. Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thuận Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Tây An Tiền Hải Thái Bình Hy sinh: 26/02/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đức Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đức Sơn Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Số 21B, Ngõ 5, Đà Nẵng, Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Tuấn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Số 10, Cao Thắng, khu 43, Hoàn Kiếm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5. Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Tung 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · An Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đức Noãn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Vĩnh Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Lộc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · số 7B, ngõ Lan Bá, khối 75, Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  26. Tô Đức Hành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · Tân Tiến, Tân Yên, Hà Bắc (cũ) Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Dục 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Hanh Cù, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Vi 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · quê quán: Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  29. Lương Đức Hữu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  30. Lương Đức Hữu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu